Mốc biên giới Việt Nam Lào từ 401-500

Mốc biên giới Việt Nam Lào từ 401-500

Cùng Phượt – Việt Nam và Lào có hơn 2000km đường biên giới trên bộ, kéo dài từ vùng núi Tây Bắc đến tận Tây Nguyên. Các cột mốc biên giới Việt Nam Lào từ 401-500 nằm trên địa bàn các huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Anh Sơn, Thanh Chương của tỉnh Nghệ An và Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê của tỉnh Hà Tĩnh. Toàn bộ tuyến biên giới cũng như hệ thống các cột mốc nằm trong sự quản lý và bảo vệ của các đồn biên phòng đóng tại địa phương. Các bạn khi muốn tới đây tham quan, chụp ảnh nhớ liên hệ trước để xin phép cũng như tuân thủ nghiêm ngặt các quy định khi ra vào khu vực biên giới để tránh gặp phải những rắc rối có thể xảy ra.

Mốc 476 tại cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo, Hà Tĩnh (Ảnh - aoe334)

Hình ảnh minh họa trong toàn bộ nhóm bài về cột mốc biên giới được tổng hợp từ nhiều nguồn, trong đấy phần lớn từ thành viên của nhóm Biên Giới - Cột Mốc Biên Giới Việt Nam. Xin chân thành cảm ơn các anh/chị rất nhiều. Các anh/chị nếu có thêm ảnh, xin hỗ trợ chia sẻ giúp với team để cập nhật thêm vào bài, nhằm hỗ trợ tốt hơn cho các bạn thích tìm hiểu về chủ đề này.

BẢN ĐỒ CÁC MỐC BIÊN GIỚI VIỆT NAM – LÀO

Mốc số 401

Mốc quốc giới số 401 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Thăm (suối Mẹt) phía Lào thuộc địa bàn xã Na Loi, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 867,66m và tọa độ là 19.521757, 104.105223

Mốc số 402

Mốc quốc giới số 402 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1045,48m và tọa độ là 19.501186, 104.122415

Mốc số 403

Mốc quốc giới số 403 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1400,92m và tọa độ là 19.492357, 104.098834

Mốc số 404(1)

Cột mốc số 404(1) là mốc ba cùng số cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Nậm Cắn và suối Phi Nha Vai phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1062,50m và tọa độ là 19.480029, 104.086351

Mốc số 404(2)

Cột mốc số 404(2) là mốc ba cùng số cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Nậm Cắn phía Lào thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1080,30m và tọa độ là 19.479513, 104.084881

Mốc số 404(3)

Cột mốc số 404(3) là mốc ba cùng số cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Phi Nha Vai phía Lào thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1078,52m và tọa độ là 19.480831, 104.085588

Mốc số 405(1)

Cột mốc số 405(1) là mốc đôi cùng số cỡ đại, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Nậm Cắn phía Việt Nam (cạnh đường quốc lộ số 7) thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1001,87m và tọa độ là 19.469709, 104.086762

Mốc số 405(2)

Cột mốc số 405(2) là mốc cỡ đại, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Nậm Cắn phía Lào (cạnh đường quốc lộ số 7) thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1001,81m và tọa độ là 19.47005, 104.085288

Mốc số 406

Mốc quốc giới số 406 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi Đen Đin thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 977,48m và tọa độ là 19.463328, 104.079704

Mốc số 407

Mốc quốc giới số 407 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1485,89m và tọa độ là 19.45293, 104.06472

Mốc số 408

Mốc quốc giới số 408 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1384,69m và tọa độ là 19.450228, 104.07562

Mốc số 409

Mốc quốc giới số 409 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ sông Mộ thuộc địa bàn xã Tà Cạ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 165,07m và tọa độ là 19.415925, 104.071047

Mốc số 409/1(1)

Cọc dấu số 409/1(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi gần bờ sông Mộ phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Tà Cạ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 267,16m và tọa độ là 19.413971, 104.033863

Mốc số 409/1(2)

Cọc dấu số 409/1(2) là cọc đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi gần bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Tà Cạ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 275,48m và tọa độ là 19.416331, 104.031679

Mốc số 409/2(1)

Cọc dấu số 409/2(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi gần bờ sông Mộ phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 263,49m và tọa độ là 19.397925, 103.988828

Mốc số 409/2(2)

Cọc dấu số 409/2(2) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi gần bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 263,59m và tọa độ là 19.399945, 103.987736

Mốc số 409/3(1)

Cọc dấu số 409/3(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 267,65m và tọa độ là 19.379093, 103.961993

Mốc số 409/3(2)

Cọc dấu số 409/3(2) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 246,22m và tọa độ là 19.378553, 103.958792

Mốc số 409/4(1)

Cọc dấu số 409/4(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 262,65m và tọa độ là 19.341921, 103.926541

Mốc số 409/4(2)

Cọc dấu số 409/4(2) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Típ, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 262,07m và tọa độ là 19.34366, 103.926126

Mốc số 409/5(1)

Cọc dấu số 409/5(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 272,14m và tọa độ là 19.329913, 103.895352

Mốc số 409/5(2)

Cọc dấu số 409/5(2) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sườn núi gần bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 254,67m và tọa độ là 19.331513, 103.894819

Mốc số 410(1)

Cột mốc số 410(1) là mốc ba cùng số cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ sông Mộ và suối Buộc Huộc phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 247,74m và tọa độ là 19.300948, 103.884854

Mốc số 410(2)

Cột mốc số 410(2) là mốc ba cùng số cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ suối Buộc Huộc phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 247,47m và tọa độ là 19.300706, 103.884656

Mốc số 410(3)

Cột mốc số 410(3) là mốc ba cùng số cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên bờ sông Mộ phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 246,91m và tọa độ là 19.301089, 103.883989

Mốc số 410/1(1)

Cọc dấu số 410/1(1) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên bờ suối Buộc Huộc phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 370,54m và tọa độ là 19.304388, 103.891545

Mốc số 410/1(2)

Cọc dấu số 410/1(2) là cọc dấu đôi cùng số làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên bờ suối Buộc Huộc phía Lào thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 371,80m và tọa độ là 19.303949, 103.892246

Mốc số 411

Mốc quốc giới số 411 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 614,33m và tọa độ là 19.308594, 103.89744

Mốc số 412

Mốc quốc giới số 412 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1088,41m và tọa độ là 19.306583, 103.905317

Mốc số 413

Mốc quốc giới số 413 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1207,82m và tọa độ là 19.299764, 103.918474

Mốc số 414

Mốc quốc giới số 414 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1294,38m và tọa độ là 19.285169, 103.924142

Mốc số 415

Mốc quốc giới số 415 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1371,75m và tọa độ là 19.266968, 103.946472

Mốc số 416

Mốc quốc giới số 416 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1731,49m và tọa độ là 19.254911, 103.957836

Mốc số 417

Mốc quốc giới số 417 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi Miêng thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2120,90m và tọa độ là 19.243468, 103.977848

Mốc số 418

Mốc quốc giới số 418 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2434,44m và tọa độ là 19.229177, 104.002638

Mốc số 419

Mốc quốc giới số 419 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Mường Ải, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2187,55m và tọa độ là 19.247088, 104.070873

Mốc số 420

Mốc quốc giới số 420 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Na Ngoi, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2311,84m và tọa độ là 19.215005, 104.101192

Mốc số 420/1

Cọc dấu số 420/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên yên ngựa, cạnh đường giao thông thuộc địa bàn xã Na Ngoi, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2004,20m và tọa độ là 19.21849, 104.107471

Mốc số 421

Mốc quốc giới số 421 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Na Ngoi, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2257,50m và tọa độ là 19.223446, 104.112746

Mốc số 422

Mốc quốc giới số 422 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Xai Lai Lẹng thuộc địa bàn xã Na Ngoi, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2715,40m và tọa độ là 19.197769, 104.181877

Mốc số 423

Mốc quốc giới số 423 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Xang Linh thuộc địa bàn xã Nậm Càn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 2108,80m và tọa độ là 19.157946, 104.221673

Mốc số 424

Mốc quốc giới số 424 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Sàm Liềm thuộc địa bàn xã Nậm Càn, Kỳ Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1849,29m và tọa độ là 19.119496, 104.215502

Mốc số 425

Mốc quốc giới số 425 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1374,94m và tọa độ là 19.087838, 104.31312

Mốc số 425/1

Cọc dấu số 425/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1571,18m và tọa độ là 19.075727, 104.342394

Mốc số 425/2

Cọc dấu số 425/2 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc dãy Trường Sơn thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1546,14m và tọa độ là 19.076123, 104.342793

Mốc số 425/3

Cọc dấu số 425/3 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc dãy Trường Sơn thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1539,32m và tọa độ là 19.075921, 104.343276

Mốc số 426

Mốc quốc giới số 426 (cửa khẩu Tam Hợp - Thoong My Xay) là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm tại giao điểm giữa đường giao thông và đường biên giới thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1524,90m và tọa độ là 19.075859, 104.343861

Mốc số 426/1

Cọc dấu số 426/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc dãy Trường Sơn thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1546,35m và tọa độ là 19.075778, 104.344619

Mốc số 426/2

Cột dấu số 426/2 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tam Hợp, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1767,07m và tọa độ là 19.073854, 104.366722

Mốc số 427

Mốc quốc giới số 427 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tam Quan, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1531,36m và tọa độ là 19.038902, 104.400724

Mốc số 428

Mốc quốc giới số 428 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tam Quan, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1802,74m và tọa độ là 18.986096, 104.44827

Mốc số 429

Mốc quốc giới số 429 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Tam Quan, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1502,92m và tọa độ là 18.987445, 104.472881

Mốc số 430

Mốc quốc giới số 430 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tam Quan, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1547,88m và tọa độ là 18.997248, 104.505719

Mốc số 431

Mốc quốc giới số 431 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tam Quan, Tương Dương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1748,67m và tọa độ là 18.985617, 104.529479

Mốc số 432

Mốc quốc giới số 432 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Châu Khê, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1679,11m và tọa độ là 18.940074, 104.561581

Mốc số 433

Mốc quốc giới số 433 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Châu Khê, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1612,33m và tọa độ là 18.901208, 104.579614

Mốc số 434

Mốc quốc giới số 434 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Châu Khê, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1658,99m và tọa độ là 18.887352, 104.628556

Mốc số 435

Mốc quốc giới số 435 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Châu Khê, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1555,71m và tọa độ là 18.865136, 104.655419

Mốc số 436

Mốc quốc giới số 436 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1549,31m và tọa độ là 18.837314, 104.677054

Mốc số 437

Mốc quốc giới số 437 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1390,13m và tọa độ là 18.84048, 104.714999

Mốc số 438

Mốc quốc giới số 438 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1527,34m và tọa độ là 18.800467, 104.739289

Mốc số 439

Mốc quốc giới số 439 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1421,23m và tọa độ là 18.802019, 104.784651

Mốc số 440

Mốc quốc giới số 440 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1651,47m và tọa độ là 18.783006, 104.814209

Mốc số 441

Mốc quốc giới số 441 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1522,55m và tọa độ là 18.774345, 104.857002

Mốc số 442

Mốc quốc giới số 442 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An tại điểm có độ cao 1341,85m và tọa độ là 18.783613, 104.892156

Mốc số 443

Mốc quốc giới số 443 (cửa khẩu Cao Vều - Thông Phị La) là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm tại giao điểm giữa đường giao thông và đường biên giới thuộc địa bàn xã Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 985,37m và tọa độ là 18.784606, 104.925134

Mốc số 444

Mốc quốc giới số 444 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An tại điểm có độ cao 1068,75m và tọa độ là 18.773093, 104.938426

Mốc số 445

Mốc quốc giới số 445 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Đức, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1582,19m và tọa độ là 18.738562, 104.942597

Mốc số 446

Mốc quốc giới số 446 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Đức, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1208,38m và tọa độ là 18.742482, 104.963651

Mốc số 447

Mốc quốc giới số 447 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Đức, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 849,60m và tọa độ là 18.74384, 104.992005

Mốc số 448

Mốc quốc giới số 448 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Đức, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1102,62m và tọa độ là 18.747855, 105.022102

Mốc số 449

Mốc quốc giới số 449 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 865,12m và tọa độ là 18.732495, 105.034961

Mốc số 450

Mốc quốc giới số 450 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 996,34m và tọa độ là 18.729101, 105.051397

Mốc số 451

Mốc quốc giới số 451 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 951,33m và tọa độ là 18.707936, 105.050015

Mốc số 452

Mốc quốc giới số 452 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 829,32m và tọa độ là 18.703893, 105.073462

Mốc số 453

Mốc quốc giới số 453 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1005,66m và tọa độ là 18.703117, 105.105421

Mốc số 454

Mốc quốc giới số 454 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Truyền thuộc địa bàn xã Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1014,56m và tọa độ là 18.714866, 105.133453

Mốc số 455

Mốc quốc giới số 455 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Vũ Trụ thuộc địa bàn xã Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 990,32m và tọa độ là 18.701581, 105.14549

Mốc số 456

Mốc quốc giới số 456 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 1013,77m và tọa độ là 18.68774, 105.13436

Mốc số 457

Mốc quốc giới số 457 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 660,86m và tọa độ là 18.678006, 105.15269

Mốc số 458

Mốc quốc giới số 458 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 710,54m và tọa độ là 18.657227, 105.168685

Mốc số 459

Mốc quốc giới số 459 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 775,25m và tọa độ là 18.648128, 105.195315

Mốc số 459/1

Cọc dấu số 459/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 678,04m và tọa độ là 18.622206, 105.191883

Mốc số 460

Mốc quốc giới số 460 (cửa khẩu Thanh Thuỷ - Nậm On) là mốc đơn, cỡ đại, làm bằng đá hoa cương, cắm tại giao điểm giữa đường giao thông với đường biên giới thuộc địa bàn xã Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 663,21m và tọa độ là 18.622016, 105.19229

Mốc số 460/1

Cọc dấu số 460/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 677,09m và tọa độ là 18.621723, 105.19271

Mốc số 461

Mốc quốc giới số 461 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 668,79m và tọa độ là 18.619744, 105.195276

Mốc số 462

Mốc quốc giới số 462 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An tại điểm có độ cao 865,96m và tọa độ là 18.601904, 105.18831

Mốc số 462/1

Cọc dấu số 462/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 767,09m và tọa độ là 18.61275, 105.161583

Mốc số 462/2

Cọc dấu số 462/2 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 762,15m và tọa độ là 18.612794, 105.160721

Mốc số 463

Mốc quốc giới số 463 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Tóc Nạc Lẹc thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 803,17m và tọa độ là 18.613224, 105.15989

Mốc số 463/1

Cọc dấu số 463/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 755,77m và tọa độ là 18.612299, 105.158502

Mốc số 463/2

Cọc dấu số 463/2 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 755,81m và tọa độ là 18.611609, 105.158154

Mốc số 464

Mốc quốc giới số 464 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 777,25m và tọa độ là 18.597169, 105.143385

Mốc số 464/1

Cọc dấu số 464/1 là cọc dấu đơn, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa, cạnh đường giao thông thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 724,59m và tọa độ là 18.594998, 105.139408

Mốc số 465

Mốc quốc giới số 465 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 966,48m và tọa độ là 18.582075, 105.135586

Mốc số 466

Mốc quốc giới số 466 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1114,32m và tọa độ là 18.562243, 105.140138

Mốc số 467

Mốc quốc giới số 467 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sương Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 945,19m và tọa độ là 18.539059, 105.11603

Mốc số 468

Mốc quốc giới số 468 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1099,31m và tọa độ là 18.512063, 105.110969

Mốc số 469

Mốc quốc giới số 469 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1211,25m và tọa độ là 18.492267, 105.113868

Mốc số 470

Mốc quốc giới số 470 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1245,70m và tọa độ là 18.475684, 105.107354

Mốc số 471

Mốc quốc giới số 471 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1164,27m và tọa độ là 18.45529, 105.108573

Mốc số 472

Mốc quốc giới số 472 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 855,51 m và tọa độ là 18.425061, 105.119864

Mốc số 473

Mốc quốc giới số 473 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1008,80m và tọa độ là 18.419739, 105.140394

Mốc số 474

Mốc quốc giới số 474 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 949,99m và tọa độ là 18.40368, 105.147294

Mốc số 475

Mốc quốc giới số 475 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 856,17m và tọa độ là 18.388948, 105.150446

Mốc số 475/1

Cọc dấu số 475/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 786,70m và tọa độ là 18.386627, 105.158338

Mốc số 476

Mốc quốc giới số 476 (cửa khẩu Cầu Treo - Nậm Phao) là mốc đơn, cỡ đại, làm bằng đá hoa cương, cắm cạnh đường quốc lộ số 8 thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 731,18m và tọa độ là 18.386966, 105.159229

Mốc số 476/1

Cọc dấu số 476/1 là cọc dấu đơn, làm bằng bê-tông cốt thép, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 759,50m và tọa độ là 18.386944, 105.160279

Mốc số 477

Mốc quốc giới số 477 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 878,82m và tọa độ là 18.387748, 105.166483

Mốc số 478

Mốc quốc giới số 478 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1053,57m và tọa độ là 18.385765, 105.184646

Mốc số 479

Mốc quốc giới số 479 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 907,85m và tọa độ là 18.369161, 105.17922

Mốc số 480

Mốc quốc giới số 480 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1310,31m và tọa độ là 18.346374, 105.190254

Mốc số 481

Mốc quốc giới số 481 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1551,22m và tọa độ là 18.324907, 105.184392

Mốc số 482

Mốc quốc giới số 482 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Sơn Kim 2, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1776,55m và tọa độ là 18.303821, 105.217372

Mốc số 483

Mốc quốc giới số 483 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi Hong Lêu thuộc địa bàn xã Sơn Kim 2, Hương Sơn, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1683,74m và tọa độ là 18.296237, 105.243085

Mốc số 484

Mốc quốc giới số 484 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi Hồng Lền thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1919,43m và tọa độ là 18.258932, 105.256351

Mốc số 485

Mốc quốc giới số 485 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1441,86m và tọa độ là 18.260928, 105.281602

Mốc số 486

Mốc quốc giới số 486 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1436,43m và tọa độ là 18.254273, 105.299323

Mốc số 487

Mốc quốc giới số 487 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1690,60m và tọa độ là 18.236341, 105.299542

Mốc số 488

Mốc quốc giới số 488 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1483,88m và tọa độ là 18.26635, 105.310524

Mốc số 489

Mốc quốc giới số 489 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1524,92m và tọa độ là 18.26464, 105.328493

Mốc số 490

Mốc quốc giới số 490 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1429,52m và tọa độ là 18.233224, 105.325655

Mốc số 491

Mốc quốc giới số 491 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1274,87m và tọa độ là 18.200451, 105.319946

Mốc số 492

Mốc quốc giới số 492 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1684,32m và tọa độ là 18.191193, 105.337756

Mốc số 493

Mốc quốc giới số 493 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên sống núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1764,83m và tọa độ là 18.184181, 105.351244

Mốc số 494

Mốc quốc giới số 494 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1597,00m và tọa độ là 18.161002, 105.367264

Mốc số 495

Mốc quốc giới số 495 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1892,66m và tọa độ là 18.170327, 105.383875

Mốc số 496

Mốc quốc giới số 496 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 2241,51m và tọa độ là 18.153653, 105.409749

Mốc số 497

Mốc quốc giới số 497 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1872,41m và tọa độ là 18.184072, 105.421952

Mốc số 498

Mốc quốc giới số 498 là mốc đơn, cỡ trung, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1304,72m và tọa độ là 18.192073, 105.445493

Mốc số 499

Mốc quốc giới số 499 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương, cắm trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Hương Quang, Vũ Quang, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1470,27m và tọa độ là 18.204473, 105.444217

Mốc số 500

Mốc quốc giới số 500 là mốc đơn, cỡ tiểu, làm bằng đá hoa cương cắm trên sống núi, thuộc địa bàn xã Hòa Hải, Hương Khê, Hà Tĩnh tại điểm có độ cao 1287,93m và tọa độ là 18.20196, 105.45469

Một số lưu ý về hệ thống các mốc biên giới giữa Việt Nam – Lào

  • Mốc đơn được tạo thành bởi một cột mốc quốc giới được cắm trên đường biên giới. Trừ các cột mốc 342, 400, 401, 437, 581 và 718 cắm ngoài đường biên giới.
  • Mốc đôi cùng số được tạo thành bởi hai cột mốc quốc giới, cắm ở hai bên bờ sông, suối biên giới. Số hiệu của mốc đôi cùng số là số thứ tự của mốc đơn đó và được ghi thêm số (1) hoặc số (2) đằng sau số thứ tự; mốc đôi số (1) được xây dựng trên bờ sông, suối phía Việt Nam, mốc đôi số (2) được xây dựng trên bờ sông, suối phía Lào;
  • Mốc ba cùng số được tạo thành bởi ba cột mốc quốc giới, cắm ở trên bờ sông, suối, nơi ngã ba sông, suối biên giới. Số hiệu của mốc ba cùng số là số thứ tự của mốc ba đó và được ghi thêm số (1), hoặc số (2), hoặc số (3) đằng sau số thứ tự, được đánh theo chiều kim đồng hồ, cụ thể như sau: (i) Cột mốc đánh số (1) được xây dựng trên bờ sông, suối biên giới của một Bên; (ii) Cột mốc đánh số (2) và số (3) được xây dựng trên bờ sông, suối biên giới của Bên kia.
  • Cọc dấu được cắm giữa hai mốc quốc giới, dùng để đánh dấu chi tiết thêm đường biên giới tại các vị trí phức tạp. Ngoài 03 cọc dấu số 464/1, 511/1 và 644/1 có kiểu dáng và kích cỡ như mốc cỡ trung, làm bằng đá hoa cương; các cọc dấu còn lại có cùng một kiểu dáng, kích cỡ và nhỏ hơn mốc cỡ tiểu, làm bằng bê-tông cốt thép

Trong khuôn khổ bài viết này, để thuận tiện cho các bạn khi theo dõi xác định vị trí của các mốc thì vị trí địa lý của các mốc nằm bên lãnh thổ Lào sẽ được thay thế bằng cách sử dụng vị trí địa lý của xã giáp ranh với mốc đó. Ví dụ mốc 43(1) nằm ở xã X, huyện Y, tỉnh Z của Lào sẽ được thay thế bằng thông tin mốc 43(1) thuộc xã Nà Khoa, Nậm Pồ, Điện Biên là địa bàn giáp ranh với xã X của Lào để các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và xác định vị trí.

Tìm trên Google

  • cột mốc biên giới ở nghệ an
  • cột mốc biên giới ở hà tĩnh
  • tọa độ các cột mốc biên giới việt lào
  • vị trí cột mốc việt lào
  • số lượng cột mốc việt lào
  • thủ tục xin phép tham quan cột mốc
  • tuyến đường tuần tra biên giới
  • có bao nhiêu cột mốc biên giới