Mốc biên giới Việt Nam Trung Quốc từ 1001 – 1100

Mốc biên giới Việt Nam Trung Quốc từ 1001 – 1100

Cùng Phượt – Với các bạn yêu thích du lịch khám phá, khi tới các tỉnh vùng cao phía Bắc hầu hết đều rất muốn tới tham quan và tìm hiểu về đường biên giới thông qua hệ thống các cột mốc. Các mốc biên giới Việt Nam Trung Quốc từ 1001-1100 nằm trên địa bàn 2 huyện Tràng Định và Tân Lãng của Lạng Sơn. Tất cả các cột mốc này đều nằm trong sự quản lý và bảo vệ của các đồn biên phòng đóng tại địa phương, khi muốn tới đây các bạn lưu ý luôn liên hệ để xin phép nhé (trừ các mốc nằm ở các điểm du lịch, trong hoặc sát khu dân cư, nằm ngay mặt đường mà có thể tiếp cận dễ dàng). Ngoài ra, cần tuân thủ các quy định khi vào khu vực biên giới.

Khu vực cửa khẩu Tân Thanh có 2 mốc lớn gắn Quốc huy của 2 nước là 1090 và 1091 (Ảnh - Quoc Viet Nguyen)

Hình ảnh minh họa trong toàn bộ nhóm bài về cột mốc biên giới được tổng hợp từ nhiều nguồn, trong đấy phần lớn từ thành viên của nhóm Biên Giới - Cột Mốc Biên Giới Việt Nam. Xin chân thành cảm ơn các anh/chị rất nhiều. Các anh/chị nếu có thêm ảnh, xin hỗ trợ chia sẻ giúp với team để cập nhật thêm vào bài, nhằm hỗ trợ tốt hơn cho các bạn thích tìm hiểu về chủ đề này.

BẢN ĐỒ CÁC MỐC BIÊN GIỚI VIỆT NAM – TRUNG QUỐC

Mốc số 1001

Mốc giới số 1001 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt tại khe núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 535,51m và tọa độ là 22.339721, 106.635295

Mốc số 1002

Mốc giới số 1002 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sườn núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 538,97m và tọa độ là 22.338212, 106.639779

Mốc số 1002/1

Mốc giới số 1002/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 537,54m và tọa độ là 22.338578, 106.641453

Mốc số 1002/2

Mốc giới số 1002/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 505,26m và tọa độ là 22.339921, 106.643353

Mốc số 1003

Mốc giới số 1003 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 508,87m và tọa độ là 22.339563, 106.645343

Mốc số 1004

Mốc giới số 1004 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 601,47m và tọa độ là 22.338547, 106.650508

Mốc số 1005

Mốc giới số 1005 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 532,75m và tọa độ là 22.335642, 106.655781

Mốc số 1005/1

Mốc giới số 1005/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 592,78m và tọa độ là 22.334773, 106.657318

Mốc số 1005/2

Mốc giới số 1005/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 679,16m và tọa độ là 22.333896, 106.658883

Mốc số 1006

Mốc giới số 1006 là mốc đơn, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 705,61m và tọa độ là 22.334188, 106.659969

Mốc số 1006/1

Mốc giới số 1006/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 701,32m và tọa độ là 22.333256, 106.65936

Mốc số 1006/2

Mốc giới số 1006/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 704,43m và tọa độ là 22.333393, 106.659083

Mốc số 1007

Mốc giới số 1007 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 615,52m và tọa độ là 22.328676, 106.657138

Mốc số 1007/1

Mốc giới số 1007/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 586,67m và tọa độ là 22.325648, 106.657432

Mốc số 1007/2

Mốc giới số 1007/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 478,86m và tọa độ là 22.317642, 106.659098

Mốc số 1008

Mốc giới số 1008 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 443,27m và tọa độ là 22.317108, 106.659969

Mốc số 1009

Mốc giới số 1009 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 418,13m và tọa độ là 22.313644,106.663474

Mốc số 1010

Mốc giới số 1010 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 475,05m và tọa độ là 22.313494, 106.664506

Mốc số 1011

Mốc giới số 1011 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt tại chân núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 405,41m và tọa độ là 22.31198, 106.665746

Mốc số 1012

Mốc giới số 1012 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 429,83m và tọa độ là 22.308548, 106.667946

Mốc số 1013

Mốc giới số 1013 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 499,61m và tọa độ là 22.307561, 106.668313

Mốc số 1013/1

Mốc giới số 1013/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 500,76m và tọa độ là 22.306184, 106.667164

Mốc số 1013/2

Mốc giới số 1013/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 501,00m và tọa độ là 22.304543, 106.666382

Mốc số 1014

Mốc giới số 1014 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 633,48m và tọa độ là 22.300031, 106.665756

Mốc số 1015

Mốc giới số 1015 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 601,09m và tọa độ là 22.296859, 106.668282

Mốc số 1016

Mốc giới số 1016 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 635,97m và tọa độ là 22.293509, 106.667662

Mốc số 1016/1

Mốc giới số 1016/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 617,38m và tọa độ là 22.292456, 106.667341

Mốc số 1016/2

Mốc giới số 1016/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 565,19m và tọa độ là 22.286029, 106.666786

Mốc số 1017

Mốc giới số 1017 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 404,79m và tọa độ là 22.284536, 106.668633

Mốc số 1018(1)

Mốc số 1018(1) là mốc ba cùng số loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên bờ suối phía Việt Nam, nơi giao nhau của suối không tên với một nhánh của nó thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 532,71m và tọa độ là 22.285155, 106.677018

Mốc số 1018(2)

Mốc số 1018(2) là mốc ba cùng số loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên bờ suối phía Trung Quốc, nơi giao nhau của suối không tên với một nhánh của nó thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 553,19m và tọa độ là 22.286229, 106.676783

Mốc số 1018(3)

Mốc số 1018(3) là mốc ba cùng số loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên bờ suối phía Trung Quốc, nơi giao nhau của suối không tên với một nhánh của nó thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 551,75m và tọa độ là 22.285629, 106.677695

Mốc số 1018/2

Mốc giới số 1018/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 685,12m và tọa độ là 22.282802, 106.681149

Mốc số 1018/2

Mốc giới số 1018/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 695,98m và tọa độ là 22.281598, 106.681292

Mốc số 1019

Mốc giới số 1019 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 693,70m và tạo độ là 22.280505, 106.682476

Mốc số 1019/1

Mốc giới số 1019/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 739,49m và tọa độ là 22.280405, 106.683913

Mốc số 1019/2

Mốc giới số 1019/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 749,41m và tọa độ là 22.281385, 106.686743

Mốc số 1020

Mốc giới số 1020 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 732,44m và tọa độ là 22.280212, 106.689589

Mốc số 1020/1

Mốc giới số 1020/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 725,40m và tọa độ là 22.279444, 106.68991

Mốc số 1020/2

Mốc giới số 1020/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 719,83m và tọa độ là 22.279042, 106.690251

Mốc số 1020/3

Mốc giới số 1020/3 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 699,77m và tọa độ là 22.278082, 106.690646

Mốc số 1020/4

Mốc giới số 1020/4 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt tại khe núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 699,44m và tọa độ là 22.277781, 106.690987

Mốc số 1021

Mốc giới số 1021 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 700,87m và tọa độ là 22.2776, 106.69074

Mốc số 1021/1

Mốc giới số 1021/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 701,75m và tọa độ là 22.275148, 106.690222

Mốc số 1021/2

Mốc giới số 1021/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 715,59m và tọa độ là 22.27245, 106.690117

Mốc số 1022

Mốc giới số 1022 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 618,55m và tọa độ là 22.269163, 106.685637

Mốc số 1022/1

Mốc giới số 1022/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 636,75m và tọa độ là 22.266553, 106.684658

Mốc số 1022/2

Mốc giới số 1022/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường phòng hỏa trên đỉnh núi nhỏ thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 623,91m và tọa độ là 22.265217, 106.683994

Mốc số 1023

Mốc giới số 1023 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường phòng hỏa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 564,10m và tọa độ là 22.26371, 106.685626

Mốc số 1024

Mốc giới số 1024 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 557,43m và tọa độ là 22.261106, 106.686711

Mốc số 1025

Mốc giới số 1025 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt ở giữa đường phòng hỏa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 566,38m và tọa độ là 22.260663, 106.68833

Mốc số 1026

Mốc giới số 1026 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 449,63m và tọa độ là 22.256389, 106.69011

Mốc số 1027

Mốc giới số 1027 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 381,13m và tọa độ là 22.251538, 106.689329

Mốc số 1028

Mốc giới số 1028 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 359,21m và tọa độ là 22.250479, 106.689256

Mốc số 1028/1

Mốc giới số 1028/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 330,48m và tọa độ là 22.249651, 106.689942

Mốc số 1028/2

Mốc giới số 1028/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 377,14m và tọa độ là 22.246642, 106.69244

Mốc số 1029

Mốc giới số 1029 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 382,48m và tọa độ là 22.246174, 106.692493

Mốc số 1030

Mốc giới số 1030 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 343,22m và tọa độ là 22.242603, 106.691311

Mốc số 1031

Mốc giới số 1031 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 325,79m và tọa độ là 22.239888, 106.69486

Mốc số 1032

Mốc giới số 1032 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 211,86m và tọa độ là 22.234719, 106.693094

Mốc số 1033

Mốc giới số 1033 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 148,65m và tọa độ là 22.223826, 106.698906

Mốc số 1033/1

Mốc giới số 1033/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 194,57m và tọa độ là 22.22326, 106.699311

Mốc số 1033/2

Mốc giới số 1033/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 239,88m và tọa độ là 22.22265, 106.700629

Mốc số 1034

Mốc giới số 1034 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 246,27m và tọa độ là 22.222774, 106.702379

Mốc số 1035

Mốc giới số 1035 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 176,66m và tọa độ là 22.220711, 106.702178

Mốc số 1036(1)

Mốc giới số 1036(1) là mốc đôi cùng số loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên bờ sông Kỳ Cùng (Ping Er He) phía Trung Quốc thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 143,13m và tọa độ là 22.214981, 106.699121

Mốc số 1036(2)

Mốc giới số 1036(2) là mốc đôi cùng số loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên bờ sông Kỳ Cùng (Ping Er He) phía Việt Nam thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 142,34m và tọa độ là 22.214611, 106.69744

Mốc số 1037

Mốc giới số 1037 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 148,60m và tọa độ là 22.204593, 106.678166

Mốc số 1038

Mốc giới số 1038 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 212,85m và tọa độ là 22.202841, 106.680352

Mốc số 1039

Mốc giới số 1039 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 271,50m và tọa độ là 22.194139, 106.67913

Mốc số 1039/1

Mốc giới số 1039/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 228,45m và tọa độ là 22.192434, 106.677881

Mốc số 1039/2

Mốc giới số 1039/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 264,47m và tọa độ là 22.19077, 106.676596

Mốc số 1040

Mốc giới số 1040 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 247,08m và tọa độ là 22.188922, 106.675808

Mốc số 1040/1

Mốc giới số 1040/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 219,75m và tọa độ là 22.187421, 106.674304

Mốc số 1040/2

Mốc giới số 1040/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 193,01m và tọa độ là 22.186452, 106.672828

Mốc số 1041

Mốc giới số 1041 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Đào Viên, Tràng Định, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 270,96m và tọa độ là 22.186588, 106.669524

Mốc số 1042

Mốc giới số 1042 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 298,58m và tọa độ là 22.179866, 106.676198

Mốc số 1043

Mốc giới số 1043 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 317,95m và tọa độ là 22.175654, 106.678449

Mốc số 1044

Mốc giới số 1044 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 277,65m và tọa độ là 22.170416, 106.678024

Mốc số 1045

Mốc giới số 1045 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 286,14m và tọa độ là 22.167299, 106.684938

Mốc số 1046

Mốc giới số 1046 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 290,83m và tọa độ là 22.164858, 106.691257

Mốc số 1047

Mốc giới số 1047 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 312,29m và tọa độ là 22.164219, 106.699782

Mốc số 1048

Mốc giới số 1048 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 287,67m và tọa độ là 22.1616, 106.704688

Mốc số 1049

Mốc giới số 1049 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 344,28m và tọa độ là 22.155175, 106.705394

Mốc số 1050

Mốc giới số 1050 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 307,54m và tọa độ là 22.155175, 106.698804

Mốc số 1051

Mốc giới số 1051 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao 310,87m và tọa độ là 22.148423, 106.696146

Mốc số 1052

Mốc giới số 1052 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 292,13m và tọa độ là 22.143101, 106.695417

Mốc số 1053

Mốc giới số 1053 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 237,00m và tọa độ là 22.139765, 106.690656

Mốc số 1053/1

Mốc giới số 1053/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 188,47m và tọa độ là 22.138835, 106.688541

Mốc số 1053/2

Mốc giới số 1053/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 176,67m và tọa độ là 22.138208, 106.688079

Mốc số 1054

Mốc giới số 1054 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 209,02m và tọa độ là 22.136803, 106.689206

Mốc số 1054/1

Mốc giới số 1054/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 245,68m và tọa độ là 22.135276, 106.691268

Mốc số 1054/2

Mốc giới số 1054/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 224,49m và tọa độ là 22.13465, 106.692113

Mốc số 1055

Mốc giới số 1055 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 199,09m và tọa độ là 22.134378, 106.693385

Mốc số 1056

Mốc giới số 1056 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 208,88m và tọa độ là 22.133996, 106.693848

Mốc số 1057

Mốc giới số 1057 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 218,32m và tọa độ là 22.133826, 106.694075

Mốc số 1058

Mốc giới số 1058 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 238,59m và tọa độ là 22.132754, 106.694309

Mốc số 1058/1

Mốc giới số 1058/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 239,17m và tọa độ 22.132046, 106.694095

Mốc số 1058/2

Mốc giới số 1058/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm, có độ cao là 241,52m và tọa độ là 22.131409, 106.693736

Mốc số 1059

Mốc giới số 1059 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 249,32m và tọa độ là 22.130485, 106.693169

Mốc số 1060

Mốc giới số 1060 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 304,66m và tọa độ 22.121926, 106.69201

Mốc số 1061

Mốc giới số 1061 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 273,95m và tọa độ là 22.118461, 106.693209

Mốc số 1062

Mốc giới số 1062 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 308,90m và tọa độ là 22.112439, 106.695393

Mốc số 1063

Mốc giới số 1063 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thụy Hùng, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 355,77m và tọa độ 22.108367, 106.698016

Mốc số 1064

Mốc giới số 1064 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 254,20m và tọa độ là 22.103634, 106.705667

Mốc số 1065

Mốc giới số 1065 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 237,91m và tọa độ là 22.103231, 106.706674

Mốc số 1066

Mốc giới số 1066 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt tại chân núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 243,79m và tọa độ là 22.10258, 106.708291

Mốc số 1067

Mốc giới số 1067 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 357,15m và có tọa độ 22.101559, 106.709844

Mốc số 1068

Mốc giới số 1068 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 428,34m và tọa độ là 22.095896, 106.713179

Mốc số 1069

Mốc giới số 1069 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 452,45m và tọa độ là 22.093491, 106.710888

Mốc số 1070

Mốc giới số 1070 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 411,45m và tọa độ là 22.085039, 106.705049

Mốc số 1071

Mốc giới số 1071 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 454,69m và tọa độ là 22.079865, 106.705443

Mốc số 1072

Mốc giới số 1072 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 546,25m và tọa độ là 22.072834, 106.705981

Mốc số 1073

Mốc giới số 1073 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 494,12m và tọa độ là 22.071161, 106.706107

Mốc số 1074

Mốc giới số 1074 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 609,82m và tọa độ là 22.065473, 106.706546

Mốc số 1075

Mốc giới số 1075 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 602,72m và tọa độ là 22.064735, 106.703709

Mốc số 1076

Mốc giới số 1076 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 594,16m và tọa độ là 22.058484, 106.700849

Mốc số 1077

Mốc giới số 1077 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 440,05m và tọa độ là 22.055497, 106.69898

Mốc số 1078

Mốc giới số 1078 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 519,99m và tọa độ là 22.054763, 106.697315

Mốc số 1079

Mốc giới số 1079 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 564,38m và tọa độ là 22.050356, 106.699626

Mốc số 1079/1

Mốc giới số 1079/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 529,61m và tọa độ là 22.048882, 106.699092

Mốc số 1079/2

Mốc giới số 1079/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Thanh Long, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 657,66m và tọa độ là 22.046742, 106.69746

Mốc số 1080

Mốc giới số 1080 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh đồi Khàu Ngầu (Pu Kou Yin Shan) thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 716,28m và tọa độ 22.045041, 106.697025

Mốc số 1081

Mốc giới số 1081 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 623,52m và tọa độ là 22.042588, 106.69824

Mốc số 1082

Mốc giới số 1082 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 851,02m và tọa độ là 22.038513, 106.70596

Mốc số 1083

Mốc giới số 1083 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 702,06m và tọa độ là 22.026888, 106.70827

Mốc số 1084

Mốc giới số 1084 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 731,35m và tọa độ là 22.024948, 106.707861

Mốc số 1084/1

Mốc giới số 1084/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 734,28m và tọa độ là 22.023924, 106.706414

Mốc số 1084/2

Mốc giới số 1084/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 674,22m và tọa độ là 22.024204, 106.704668

Mốc số 1084/3

Mốc giới số 1084/3 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 627,78m và tọa độ là 22.022957, 106.703049

Mốc số 1084/4

Mốc giới số 1084/4 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 628,98m và tọa độ là 22.022665, 106.703082

Mốc số 1085

Mốc giới số 1085 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 595,19m và tọa độ là 22.022032, 106.702363

Mốc số 1086

Mốc giới số 1086 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 656,62m và tọa độ là 22.020354, 106.703359

Mốc số 1087

Mốc giới số 1087 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 667,73m và tọa độ là 22.01484, 106.699064

Mốc số 1088

Mốc giới số 1088 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 601,75m và tọa độ là 22.014554, 106.695951

Mốc số 1088/1

Mốc giới số 1088/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 579,11m và tọa độ là 22.012036, 106.693499

Mốc số 1088/2

Mốc giới số 1088/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 385,42m và tọa độ là 22.009273, 106.690233

Mốc số 1089

Mốc giới số 1089 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 374,22m và tọa độ là 22.007356, 106.689104

Mốc số 1090

Mốc giới số 1090 là mốc đơn, loại lớn, làm bằng đá hoa cương, có gắn quốc huy, đặt ở phía Bắc đường cái từ Tân Thanh (Việt Nam) đi Pu Zhai (Trung Quốc) thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 281,76m và tọa độ là 22.002918, 106.683053

Mốc số 1091

Mốc giới số 1091 là mốc đơn, loại lớn, làm bằng đá hoa cương, có gắn quốc huy, đặt ở phía Nam đường cái từ Tân Thanh (Việt Nam) đi Pu Zhai (Trung Quốc) thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 281,76m và tọa độ là 22.002491, 106.682944

Mốc số 1092

Mốc giới số 1092 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 577,81m và tọa độ là 21.997786, 106.683764

Mốc số 1093

Mốc giới số 1093 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 566,97m và tọa độ là 21.995048, 106.683847

Mốc số 1094

Mốc giới số 1094 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 507,59m và tọa độ là 21.992731, 106.683219

Mốc số 1095

Mốc giới số 1095 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên đỉnh núi thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 536,71m và tọa độ là 21.99197, 106.683784

Mốc số 1096

Mốc giới số 1096 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt tại thung lũng thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 500,47m và tọa độ là 21.989966, 106.683556

Mốc số 1097

Mốc giới số 1097 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 519,99m và có tọa độ là 21.987711, 106.683177

Mốc số 1097/1

Mốc giới số 1097/1 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 525,25m và tọa độ là 21.986859, 106.68315

Mốc số 1097/2

Mốc giới số 1097/2 là mốc đơn phụ, loại nhỏ, làm bằng đá hoa cương, đặt trên sống núi thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 524,59m và tọa độ là 21.98537, 106.683269

Mốc số 1098

Mốc giới số 1098 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên dốc núi, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 472,07m và tọa độ là 21.983505, 106.684193

Mốc số 1099

Mốc giới số 1099 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 352,12m và tọa độ là 21.979345, 106.686824

Mốc số 1100

Mốc giới số 1100 là mốc đơn, loại trung, làm bằng đá hoa cương, đặt trên yên ngựa, cạnh đường mòn thuộc địa bàn xã Tân Mỹ, Văn Lãng, Lạng Sơn, tại điểm có độ cao là 427,07m và tọa độ là 21.975633, 106.691327

Một số lưu ý về hệ thống các mốc biên giới giữa Việt Nam – Trung Quốc

  • Mốc đơn được đặt trực tiếp trên đường biên giới và được ký hiệu bằng số.
  • Mốc đôi cùng số được đặt 2 bên bờ sông, suối và được ký hiệu bằng số hiệu của mốc kèm (1) hoặc (2) với quy định (1) là mốc nằm bên phía Trung Quốc và (2) là mốc nằm bên phía Việt Nam.
  • Mốc ba cùng số được đặt ở trên bờ sông của hai Bên, nơi hợp lưu (nơi phân lưu) của sông, suối nội địa và sông, suối biên giới. Mốc ba cùng số được ký hiệu bằng số hiệu của mốc kèm (1), (2) hoặc (3). Bên nào chỉ có 1 bờ sông, suối thì đặt mốc có số (1), 2 mốc còn lại có số (2) và (3) sẽ nằm bên bờ sông nước kia.
  • Tại những nơi địa hình phức tạp mà đường biên giới không rõ ràng sẽ được chi tiết hơn bằng các mốc phụ. Số hiệu của mốc giới phụ thể hiện bằng phân số với tử số là số hiệu mốc chính, mẫu số là số hiệu mốc giới phụ.
  • Trong các cột mốc giới đơn chính, cột mốc mang số mốc lẻ do phía Trung Quốc cắm, cột mốc mang số mốc chẵn do phía Việt Nam cắm.
  • Trong các cột mốc giới đơn phụ, cột mốc mang số mốc có mẫu số là số lẻ về nguyên tắc là do phía Trung Quốc cắm, trừ các mốc số 50/1, 137/1, 353/1 do phía Việt Nam cắm, cột mốc mang số mốc có mẫu số là số chẵn do phía Việt Nam cắm.
  • Trong các cột mốc giới đôi và cột mốc giới ba, các cột mốc nằm trong lãnh thổ Việt Nam do phía Việt Nam cắm, các cột mốc nằm trong lãnh thổ Trung Quốc do phía Trung Quốc cắm.

Trong khuôn khổ bài viết này, để thuận tiện cho các bạn khi theo dõi xác định vị trí của các mốc thì vị trí địa lý của các mốc nằm bên lãnh thổ Trung Quốc sẽ được thay thế bằng cách sử dụng vị trí địa lý của xã giáp ranh với mốc đó. Ví dụ mốc 87(1) nằm ở xã X, huyện Y, tỉnh Z của Trung Quốc sẽ được thay thế bằng thông tin mốc 87(1) thuộc xã Y Tý, Bát Xát, Lào Cai là địa bàn giáp ranh với xã X của Trung Quốc để các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và xác định vị trí.

Trong các bài viết về mốc biên giới Việt Trung có khá nhiều mốc đặt ở vị trí yên ngựa, đây là một thuật ngữ trong toán học, đó là điểm của một mặt trơn mà tại đó mặt đã cho nằm về cả hai phía của tiếp diện.

Tìm trên Google

  • các cột mốc biên giới việt nam trung quốc
  • có bao nhiêu cột mốc biên giới trung quốc
  • tọa độ mốc biên giới việt trung
  • mốc biên giới ở lạng sơn
  • thủ tục cấp phép vào mốc biên giới
  • quy định vào khu vực biên giới
  • biên giới việt trung